越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tai nạn” (1)
tai nạn

英语
名accident
相关词“tai nạn” (5)
tai nạn giao thông

英语
名traffic accident
gặp tai nạn
meet with an accident
yêu cầu thanh toán đối với người gây tai nạn

英语
名perpetrator bill
cấu trừ bồi thường tai nạn

英语
名negligence
tai nạn giao thông

英语
名traffic accident
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
A traffic accident happens at the intersection.
người gây tai nạn

英语
名assailant
短语“tai nạn” (20)
gặp tai nạn
meet with an accident
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
A traffic accident happens at the intersection.
Chúng tôi phòng chống tai nạn.
We prevent accidents.
Tôi chứng kiến vụ tai nạn.
I witness the accident.
Tôi ngạc nhiên khi nghe tin anh ấy bị tai nạn
I was surprised to hear that he had an accident.
Chúng tôi cố gắng ngăn chặn tai nạn.
We try to prevent accidents.
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
Accidents can happen at any time.
Tai nạn gây nhiều thương vong.
The accident caused many casualties.
Vụ tai nạn là một thảm kịch.
The accident was a tragedy.
Nhiều người thiệt mạng trong tai nạn.
Many people died in the accident.
Anh ta sống sót sau tai nạn.
He survived the accident.
Tai nạn đã gây ra tắc đường.
The accident caused a traffic jam.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
Xe cấp cứu đã đến hiện trường tai nạn trong vòng vài phút.
The ambulance arrived at the accident scene within minutes.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cô ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh và đã được đào tạo chuyên nghiệp.
She has innate musical talent and has received professional training.
Anh ấy bị nhiều thương tích sau vụ tai nạn.
He sustained many injuries after the accident.
Các thân nhân của nạn nhân đã được thông báo về vụ tai nạn.
The victims' relatives were informed about the accident.
